0969856576
unicosteelco@gmail.com

Nan dẹt inox 304: Quy cách, kích thước & ứng dụng gia công cơ khí

Trong cơ khí chính xác, chế tạo lưới sàng, vách ngăn trang trí và hệ thống tiếp địa, nan dẹt inox 304 là vật liệu định hình được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chống oxy hóa vượt trội của dòng thép SUS304 cùng độ bóng bề mặt hoàn hảo. Được phân phối chuẩn quy cách bởi Unico Steel, sản phẩm kết hợp giữa độ bền cơ học và tính dẻo dai linh hoạt. Bài viết này sẽ phân biệt chi tiết các loại nan dẹt, bảng tra kích thước và ứng dụng thực tế trong công nghiệp.

Nan dẹt inox 304 là gì?

Nan dẹt inox 304 là sản phẩm thép không gỉ định hình có tiết diện hình chữ nhật mỏng, với chiều rộng (W) lớn hơn nhiều so với độ dày (T). Sản phẩm được sản xuất từ mác thép không gỉ SUS304 / AISI 304 tiêu chuẩn (chứa tối thiểu 18% Cr và 8% Ni).

Phân loại phương pháp gia công nan dẹt inox 304 trên thị trường:

  • Nan dẹt cán kéo nguội (Rolled Flat Bar / Cold Drawn): Được kéo và cán định hình trực tiếp từ phôi thép tròn đặc qua các con lăn cán chính xác. Bốn góc cạnh của thanh nan được bo tròn nhẹ hoặc vê vuông nhẵn bóng, bề mặt sáng mịn (BA/2B), dung sai kích thước cực kỳ khắt khe (±0,05 mm).

  • Nan dẹt chặt xả từ tấm (Slit / Sheared Flat Bar): Được xả băng hoặc chặt dập từ tấm inox 304 lớn. Cạnh bên thường có vết cắt dập bavia nhẹ, cần trải qua công đoạn mài cạnh (Edge conditioning) hoặc xử lý nắn thẳng trước khi đưa vào sản xuất cơ khí chính xác.

Nan dẹt cán kéo nguội có độ chính xác kích thước cao

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn inox 304

Nguyên tố hóa học

Ký hiệu

Tỷ lệ thành phần (%)

Vai trò kỹ thuật

Crom (Chromium)

Cr

18.00 – 20.00

Tạo lớp màng oxit chống gỉ sét bền vững

Niken (Nickel)

Ni

8.00 – 10.50

Đảm bảo độ dẻo dai, dễ uốn và không giòn gãy

Cacbon (Carbon)

C

≤ 0,08

Hạn chế kết tủa cacbua khi hàn

Mangan (Manganese)

Mn

≤ 2,00

Tăng độ cứng và khử oxy

Silic (Silicon)

Si

≤ 1,00

Tăng độ linh động khi cán định hình

Phốt pho & Lưu huỳnh

P, S

P ≤ 0,045; S ≤ 0,030

Giảm thiểu tạp chất phi kim nâng cao độ sạch

Bảng tra quy cách kích thước nan dẹt inox 304 tiêu chuẩn

Nan dẹt inox 304 được đóng gói dưới dạng thanh thẳng (chiều dài 3m - 6m) hoặc đóng thành cuộn (Coiled Flat Wire):

Bản rộng (W - mm)

Độ dày (T - mm)

Hình thức cung cấp

Trọng lượng đơn vị (kg/m)

Bề mặt hoàn thiện

Bản 10 mm

1.0 mm

Cuộn / Thanh 4m

0.079 kg/m

Sáng bóng (BA)

 

1.5 mm

Thanh 4m / 6m

0.119 kg/m

Đánh xước (HL)

 

2.0 mm

Thanh 4m / 6m

0.159 kg/m

2B / BA

Bản 15 mm

1.5 mm

Thanh 4m / 6m

0.178 kg/m

Sáng bóng (BA)

 

2.0 mm

Thanh 4m / 6m

0.238 kg/m

2B / HL

 

3.0 mm

Thanh 6m

0.357 kg/m

2B / HL

Bản 20 mm

1.5 mm

Thanh 6m

0.238 kg/m

Sáng bóng (BA)

 

2.0 mm

Thanh 6m

0.317 kg/m

2B / HL

 

3.0 mm

Thanh 6m

0.476 kg/m

Cán nóng / 2B

 

4.0 mm

Thanh 6m

0.634 kg/m

No.1 / 2B

Bản 25 mm

2.0 mm

Thanh 6m

0.397 kg/m

Sáng bóng (BA)

 

3.0 mm

Thanh 6m

0.595 kg/m

2B / HL

 

5.0 mm

Thanh 6m

0.991 kg/m

No.1 / Cán nóng

Bản 30 mm

3.0 mm

Thanh 6m

0.714 kg/m

2B / HL

 

4.0 mm

Thanh 6m

0.952 kg/m

2B / HL

 

5.0 mm

Thanh 6m

1.190 kg/m

No.1 / Cán nóng

Bản 40 mm

3.0 mm

Thanh 6m

0.952 kg/m

2B / HL

 

5.0 mm

Thanh 6m

1.586 kg/m

No.1 / Cán nóng

Bản 50 mm

3.0 mm

Thanh 6m

1.190 kg/m

2B / HL

 

5.0 mm

Thanh 6m

1.983 kg/m

No.1 / Cán nóng

Công thức tính trọng lượng nan dẹt inox 304

Để tính khối lượng thanh nan dẹt có kích thước bất kỳ, sử dụng công thức:

M = W × T × 0,00793 × L

Trong đó:

  • M: Trọng lượng thanh nan dẹt (kg).

  • W: Chiều rộng bản nan dẹt (mm).

  • T: Độ dày nan dẹt (mm).

  • L: Chiều dài của thanh nan (mét - m).

  • 0,00793: Tỷ trọng tiêu chuẩn của inox 304 (g/cm³).

Ứng dụng thực tiễn đa ngành của nan dẹt inox 304

  • Sản xuất lưới sàng & Lưới nêm công nghiệp: Làm các thanh nan khe lọc nước giếng khoan, lưới lọc bia rượu, lưới sàng tuyển khoáng sản và khe thu nước rãnh sàn ban công cao cấp.

  • Cơ khí chính xác & Chế tạo máy: Làm thanh trượt ray, then cài trục, thanh gạt liệu máy đóng gói và linh kiện kẹp giữ bảng mạch điện tử.

  • Trang trí nội ngoại thất & Kiến trúc: Nẹp chỉ trang trí vách đá hoa cương, khung viền gương phòng tắm, nan chắn nắng mặt tiền tòa nhà (Louvers), tay nắm cửa cổng mỹ thuật.

  • Hệ thống tiếp địa & Chống sét công trình: Dùng làm băng kim loại dẫn sét ngầm dưới đất thay thế cho đồng đỏ nhờ độ bền hóa học tuyệt vời, không bị ăn mòn rỉ sét trong môi trường đất phèn chua hoặc ngập nước mặn.

Sản xuất lưới sàng và lưới nêm lọc nước công nghiệp

Nhờ tính dẻo dai cơ học cao cùng khả năng kháng hóa chất vượt trội, nan dẹt inox 304 do Unico Steel cung cấp luôn là giải pháp tối ưu cho các xưởng gia công cơ khí và dự án kiến trúc cao cấp. Việc lựa chọn đúng quy cách và tiêu chuẩn chất lượng không chỉ giúp các đơn vị sản xuất tối ưu chi phí vật liệu mà còn đảm bảo tính thẩm mỹ, độ bền lâu dài cho công trình. Liên hệ Unico Steel để nhận tư vấn và báo giá chi tiết.

 

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận