0969856576
unicosteelco@gmail.com

Inox 310S: Đặc tính chịu nhiệt 1150°c, quy cách & ứng dụng lò công nghiệp

Trong các ứng dụng nhiệt độ cao, inox 304 hay 316 thường nhanh chóng bị oxy hóa và suy giảm cơ tính. Để khắc phục, Unico Steel cung cấp dòng sản phẩm inox 310S (AISI 310S / UNS S31008 / DIN 1.4845) – giải pháp chịu nhiệt hàng đầu nhờ hợp kim cao Crom (24 - 26%) và Niken (19 - 22%). Bài viết này sẽ tổng hợp thông tin kỹ thuật về thành phần, khả năng chịu nhiệt, quy cách và ứng dụng lò công nghiệp của inox 310S.

Inox 310s là gì?

Inox 310S là mác thép không gỉ thuộc họ Austenitic hợp kim cao, được thiết kế chuyên biệt cho các môi trường nhiệt độ cao kéo dài. Chữ "S" trong ký hiệu 310S biểu thị phiên bản hàm lượng Cacbon thấp (Carbon ≤ 0.08%) so với mác 310 tiêu chuẩn (Carbon ≤ 0.25%).

Nhờ giảm thiểu lượng Cacbon, inox 310S hạn chế tối đa sự kết tủa cacbua crom tại ranh giới hạt trong quá trình hàn và làm việc ở nhiệt độ cao, giúp duy trì độ dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tinh giới hạt. Điểm nổi bật nhất của inox 310S là sự hiện diện của 25% Crom và 20% Niken, giúp hình thành lớp màng oxit Crom-Niken bám dính cực kỳ bền vững, chống lại sự bong tróc ngay cả khi chịu các chu kỳ gia nhiệt và làm nguội liên tục.

Ký hiệu s biểu thị hàm lượng carbon thấp chuyên biệt

Thành phần hóa học của thép không gỉ 310S (ASTM A240 / EN 10088)

Nguyên tố hóa học

Ký hiệu

Tỷ lệ thành phần (%)

Crom (Chromium)

Cr

24.00 – 26.00

Niken (Nickel)

Ni

19.00 – 22.00

Cacbon (Carbon)

C

≤ 0.08

Mangan (Manganese)

Mn

≤ 2.00

Silic (Silicon)

Si

≤ 1.50 (tăng khả năng chống oxy hóa)

Phốt pho (Phosphorus)

P

≤ 0.045

Lưu huỳnh (Sulfur)

S

≤ 0.030

Sắt (Iron)

Fe

Chiếm phần còn lại (Balance)

Thông số cơ lý tính & Giới hạn chịu nhiệt

Bảng cơ lý tính ở nhiệt độ phòng (25°C)

  • Độ bền kéo đứt (Tensile Strength, Rm): ≥ 520 MPa

  • Giới hạn chảy quy ước (Yield Strength 0.2%, Rp0.2): ≥ 205 MPa

  • Độ giãn dài tương đối (A5): ≥ 40%

  • Độ cứng: ≤ 217 HBW (hoặc ≤ 95 HRB)

  • Điểm nóng chảy: 1400°C – 1450°C

Giới hạn chịu nhiệt vận hành thực tế

  • Làm việc liên tục trong không khí: Lên đến 1150°C (không bị bong vảy rỉ oxy hóa).

  • Làm việc gián đoạn (chu kỳ nhiệt thay đổi): Lên đến 1035°C.

  • Môi trường chứa khí oxy hóa: Rất bền vững nhờ lớp màng Cr2O3 dày và đặc quánh.

  • Lưu ý với môi trường Lưu huỳnh: Trong môi trường khí sunfua khử nhiệt độ cao, cần thận trọng vì Niken có thể phản ứng với lưu huỳnh tạo niken sunfua nóng chảy thấp.

Đặc Tính kỹ thuật nổi bật của inox 310S

Khả năng chống oxy hóa và chống thấm cacbon

Hàm lượng Silic cao (lên đến 1.5%) kết hợp với Crom và Niken giúp inox 310S có khả năng kháng hiện tượng cacbon hóa (thấm cacbon từ khí quyển lò đốt vào mạng kim loại làm giòn thép).

Độ bền dão xuất sắc

Ở nhiệt độ trên 600°C, các dòng inox 304 thường bị biến dạng dẻo (dão). Inox 310S duy trì độ bền dão và độ bền kéo nhiệt cao, giúp kết cấu không bị sụp võng dưới tải trọng bản thân và áp suất lò.

Độ bền dão cao giúp kết cấu không bị sụp võng

Khả năng chống sốc nhiệt

Nhờ mạng tinh thể Austenitic đồng nhất và hệ số giãn nở nhiệt ổn định, mác thép này chịu được sự thay đổi nhiệt độ đột ngột mà không bị nứt tế vi.

Quy cách sản phẩm inox 310s phổ biến

Inox 310S được cung ứng đa dạng quy cách phục vụ ngành nhiệt luyện và chế tạo:

  • Tấm inox 310S: Độ dày từ 1.0mm đến 50.0mm; khổ rộng 1500mm, 2000mm; bề mặt No.1 hoặc 2B.

  • Ống đúc inox 310S: Đường kính danh nghĩa từ DN15 đến DN400, tiêu chuẩn Schedule 10S, 40S, 80S (ASTM A312).

  • Cây đặc tròn inox 310S: Đường kính từ Φ 10mm đến Φ 300mm, chiều dài 3000mm – 6000mm hoặc cắt theo bản vẽ.

  • Phụ kiện kết nối 310S: Mặt bích, co hàn, tê, côn thu chuyên dùng cho đường ống khí lò.

Ống đúc inox 310S tiêu chuẩn schedule chuyên dùng công nghiệp

Ứng dụng thực tiễn trong công nghiệp

Nhờ tính năng chịu nhiệt vượt bậc, inox 310S là vật liệu then chốt trong các ngành:

  • Hệ thống lò công nghiệp: Vách buồng đốt, cửa lò nung, ống trao đổi nhiệt, khay nung nhiệt luyện, con lăn dẫn phôi trong lò cán thép.

  • Ngành sản xuất xi măng & đốt rác: Ống xả khí lò quay xi măng, ghi xỉ đáy lò, quạt hút bụi nhiệt độ cao.

  • Ngành lọc hóa dầu: Bộ gia nhiệt dòng dầu thô, ống cracking nhiệt hydrocacbon, các chi tiết trong tháp phản ứng nhiệt.

  • Ngành nhiệt điện: Ống bảo vệ can nhiệt (Thermowell), hệ thống phun than bột và đường ống dẫn khói thải quá nhiệt.

Vách buồng đốt và ống trao đổi nhiệt trong lò công nghiệp

Inox 310S là chuẩn mực kỹ thuật cho các chi tiết máy và kết cấu làm việc trong điều kiện nhiệt độ cao lên đến 1150°C. Việc lựa chọn sản phẩm inox 310S chính hãng với đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ Unico Steel sẽ đảm bảo độ an toàn tuyệt đối và kéo dài tuổi thọ cho các hệ thống thiết bị nhiệt công nghiệp.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHIỆP VÀ THƯƠNG MẠI UNICO

Địa chỉ: Số 1137 Đê La Thành, Phường Láng, Thành Phố Hà Nội, Việt Nam

Văn phòng đại diện ở HCM: 15F6 Đường DN5 - KDC An Sương, Phường Đông Hưng Thuận, HCM, Việt Nam.

Văn phòng địa diện ở HN: 266 Thụy Khê, Tây Hồ.

Hotline Miền Bắc: 0559596886 (Ms.Lan)

Kinh doanh 01: 0969267880 (Mr.Hoàng)

Kinh doanh 02: 0904123459 (Mr.Mạnh)

Kinh doanh 03: 0936157449 (Mr.Thành)

Kinh doanh 04: 0936084349 (Ms.Linh)

Hotline Miền Nam: 0967083036 (Mr.Khoa)

Kinh doanh Miền Nam: 0969856576 (Mr.Tùng)

Email: sales@unicosteel.com.vn

Bình luận

Gửi bình luận
Bình luận